IELTS Wordly · Academic Vocabulary

Mỗi ngày 10 từ vựng IELTS, nhớ lâu nhờ ví dụ thật

Flashcard kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ theo chủ đề thi thật. Học thử 10 từ miễn phí, sau đó để lại thông tin để mở toàn bộ bộ từ vựng.

Bạn đã học
0
Đã thuộc
0
Bài học miễn phí: 0/10 từ0%
EnvironmentTừ 1

abundant

/əˈbʌndənt/ · adj

Thử đoán nghĩa của từ này trước khi xem đáp án.